Skip to main content

Posts

P

A B C Ch D E G H I K L M N O P Q R S T Th Tr U V X Y p phán thích 判釋: phân tích, giải thích phật độ 佛土: cõi Phật phật giới 佛界: cõi Phật  phi thế 披剃: xuống tóc phi thì thực 非時食: ăn quá ngọ phi trần sám hối ác nghiệp chúng tội 披陳懺悔惡業眾罪: giải bày sám hối nghiệp ác tội lỗi phiếm chỉ 泛指: chỉ chung phiêu lưu 漂流: trôi giạt phồn mậu 繁茂: rậm rạp và xanh tốt. Td: diệp phả phồn mậu 葉頗繁茂 lá rất rậm rạp và xanh tốt phụng sự đệ tử 奉事弟子: đệ tử thị giả
Recent posts

X

A B C Ch D E G H I K L M N O P Q R S T Th Tr U V X Y x xả khổ đắc lạc 捨苦得樂: bỏ khổ được vui xác tri 確知: biết chắc xâm nhiễu   侵擾: quấy nhiễu xiển thị 闡示: nói về xiển thuyết 闡說: nói rõ

Y

A B C Ch D E G H I K L M N O P Q R S T Th Tr U V X Y Y y y cứ 依據: cứ theo yếm khí 厭棄: nhàm chán lìa bỏ

V

A B C Ch D E G H I K L M N O P Q R S T Th Tr U V X Y v viên mãn 圓滿: tròn đầy vị thục 未熟: chưa quen vô tự tha chi hình tướng 無自他之形相: không có hình tướng mình và người

U

A B C Ch D E G H I K L M N O P Q R S T Th Tr U V X Y u u huyền 幽玄: sâu thẳm uy nộ 威怒: phẫn nộ uyên nguyên 淵源: nguồn gốc