Skip to main content

D

A B C Ch D E G H I K Kh L M N O P Q R S T Th Tr U V X Y


d

danh hiệu 名號: tên hiệu
dẫn thân 引申: suy rộng
dẫn thân vi 引申為: chuyển thành
dật danh 佚名: khuyết tên
di nhập 移入: ruôn sang
dĩ lai 以來: trở đi
dụ đạo 誘導: dẫn dắt
duyệt khả 悅可: làm đẹp lòng

đ

đa bất thăng số 多不勝數: nhiều không thể kể xiết
điển phạm 典範: khuôn mẫu
đoan tọa 端坐: tĩnh tọa
đoạn phá 斷破: phá trừ
đốc tín 篤信: sùng tín
đốn ngộ 頓悟: giác ngộ ngay tức khắc









Comments

Popular posts from this blog

B

ABCChD E GHIKKhLMNOPQ R STThTrUVXY


b

ba cập 波及: ảnh hưởng
bảo trì 保持 (thanh tịnh 清淨): giữ cho (trong sạch)
bất khả tư nghị 不可思議: không thể nghĩ bàn
biên tế 邊際: bờ mé
binh hỏa 兵火: binh lửa
bố úy 怖畏: sợ hãi

P

ABCChD E GHIKLMNOPQ R STThTrUVXY


p


phán thích 判釋: phân tích, giải thích
phật độ 佛土: cõi Phật
phật giới 佛界: cõi Phật 
phi thế 披剃: xuống tóc
phi thì thực 非時食: ăn quá ngọ
phi trần sám hối ác nghiệp chúng tội 披陳懺悔惡業眾罪: giải bày sám hối nghiệp ác tội lỗi
phiếm chỉ 泛指: chỉ chung
phiêu lưu 漂流: trôi giạt
phồn mậu 繁茂: rậm rạp và xanh tốt. Td: diệp phả phồn mậu 葉頗繁茂 lá rất rậm rạp và xanh tốt
phụng sự đệ tử 奉事弟子: đệ tử thị giả