Skip to main content

Ch

A B C Ch D E G H I K Kh L M N O P Q R S T Th Tr U V X Y


ch

chiếm đại bộ phận 占大部分: chiếm đa số
chủ chỉ 主旨: ý chỉ chủ yếu
chủ tôn 主尊: tôn vị chính
chuế văn 綴文: trau chuốt lời văn
chủng tử 種子: hạt giống
chuyên dụng (掘)專用 (đào) riêng
chuyển ngoa 轉訛: chuyển dịch sai lầm

Comments

Popular posts from this blog

P

ABCChD E GHIKLMNOPQ R STThTrUVXY


p


phán thích 判釋: phân tích, giải thích
phật độ 佛土: cõi Phật
phật giới 佛界: cõi Phật 
phi thế 披剃: xuống tóc
phi thì thực 非時食: ăn quá ngọ
phi trần sám hối ác nghiệp chúng tội 披陳懺悔惡業眾罪: giải bày sám hối nghiệp ác tội lỗi
phiếm chỉ 泛指: chỉ chung
phiêu lưu 漂流: trôi giạt
phồn mậu 繁茂: rậm rạp và xanh tốt. Td: diệp phả phồn mậu 葉頗繁茂 lá rất rậm rạp và xanh tốt
phụng sự đệ tử 奉事弟子: đệ tử thị giả





B

ABCChD E GHIKKhLMNOPQ R STThTrUVXY


b

ba cập 波及: ảnh hưởng
bảo trì 保持 (thanh tịnh 清淨): giữ cho (trong sạch)
bất khả tư nghị 不可思議: không thể nghĩ bàn
biên tế 邊際: bờ mé
binh hỏa 兵火: binh lửa
bố úy 怖畏: sợ hãi